Updated: Oct 22, 2020
Mỗi khi tìm bệnh viện, phòng khám chuyên về khám gì đó, mình lại phải Google lại vì mỗi loại khám lại có 1 tên riêng.
Mình tập hợp vài cái tên để tra cho dễ khi tìm trên Google (sắp xếp theo alphabet của từ tiếng Việt)

  1. Chấn thương: Traumatology (外傷科: Gaishōka)
  2. Da liễu khoa: Dermatology (皮膚科: hifuka)
  3. Dị ứng khoa: Allergy (アレルギー科: Arerugīka)
  4. Dinh dưỡng khoa: Dietetics (栄養科: Eiyōka)
  5. Dịch tễ khoa: Epidemiology (疫科: Ekika)
  6. Gây mê: Anesthesiologist (麻酔科: Masuika)
  7. Huyết học khoa: Hematology (血液科: Ketsuekika)
  8. Lão khoa: Geriatrics (老年科: Rōnenika)
  9. Lồng ngực (ngoại lồng ngực): Thoracic surgery (胸部外科: Kyōbugeka)
  10. Miễn dịch: Immunology (免疫科: Menekika)
  11. Niệu khoa: Urology (泌尿器科: Hitsunyōkika)
  12. Nam khoa: Andrology (アンドロロジー科: Andororojīka)
  13. Nội khoa: Internal medicine (内科: Naika)
  14. Nội tiết khoa: Endocrinology (内分泌科: Naibunpitsuka)
  15. Nha khoa: Odontology (歯科: shika)
  16. Nhi khoa: Pediatrics (小児科: Shōnika)
  17. Nhãn khoa: Ophthalmology (眼科: ganka)
  18. Phụ khoa: Gynaecology (婦人科: Fujinka)
  19. Phẫu thuật tạo hình: Plastic surgery (形成外科: Keiseigeka)
  20. Sản phụ khoa: Obstetrics and Gynecology (産婦人科: Sanfujinka)
  21. Tâm thần: Psychiatry (精神科: Seishinika)
  22. Tai mũi họng: Otorhinolaryngology (耳鼻咽喉科: Jibiinkōka)
  23. Tim mạch: Cardiology (循環器科: Junkankika hoặc 心臓科: Shinzōka)
  24. Tiêu hoá: Gastroenterology (消化器科: Shōkakika)
  25. Thần kinh: Neurology (神経科: Shinkeika)
  26. Thần kinh (ngoại thần kinh): Neurosurgery (脳神経外科: Nōshinkeigeka)
  27. Ung thư: Oncology (腫瘍科: Shuyōka)
  28. Xương khớp (chỉnh hình): Orthopedic (整骨: seikotsu)
  29. Y học dự phòng: Preventive medicine (予防科: Yobōika)
  30. Y học hạt nhân: Nuclear medicine (核医学科: Kakuigakuka)